lôi đình
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Sấm sét: Chỉ hiện tượng thiên nhiên kết hợp giữa sấm và sét, thường đi kèm với mưa giông.
- Cơn giận dữ dội: Dùng để ví von, miêu tả cơn thịnh nộ, sự tức giận mạnh mẽ và đột ngột của con người, giống như sấm sét.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Trời đang quang đãng bỗng nổi cơn lôi đình. (Bầu trời đang trong xanh bỗng nổi lên sấm sét.)
- Ông chủ nổi trận lôi đình khi phát hiện ra sai sót. (Ông chủ nổi cơn thịnh nộ khi phát hiện ra sai sót.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "nổi trận lôi đình": Thành ngữ cố định, dùng để diễn tả việc ai đó bất ngờ nổi giận một cách dữ dội, khó kiềm chế.
- Nghe tin con bỏ học, bố anh ấy nổi trận lôi đình. (Nghe tin con bỏ học, bố anh ấy nổi cơn thịnh nộ.)
Biến thể và từ gần giấng
- Sấm sét (danh từ): Từ đồng nghĩa trực tiếp cho nghĩa chỉ hiện tượng thiên nhiên.
- Thịnh nộ (danh từ): Từ gần nghĩa, chỉ cơn giận dữ, nhưng không mang sắc thái mạnh mẽ, bất ngờ như "lôi đình".
Từ đồng nghĩa
- Đối với nghĩa "sấm sét": sấm chớp, sét.
- Đối với nghĩa "cơn giận dữ dội": cơn thịnh nộ, cơn tam bành, cơn phẫn nộ.
Thành ngữ liên quan
- Nổi trận lôi đình: (Như đã giải thích ở trên) Nổi cơn giận dữ dội.
- Dữ như lôi đình: Tính cách rất hung dữ, nóng nảy.
- d. 1. Sấm sét. 2. Cơn giận dữ dội: Nổi trận lôi đình.